Mặc áo lính làm việc quan
Direct English translation
Wearing a soldier's clothes, doing an official's work.
Equivalent English version
Overstep one's bounds
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc đảm nhận hoặc can dự vào công việc vượt quá cương vị, chức phận của mình. Thường dùng để chê người làm quá quyền hạn hoặc không đúng vai trò được giao.
English explanation
Refers to taking on or meddling in duties beyond one’s proper rank or role. It is usually used critically of someone acting beyond their authority or assigned position.